slide2slide1tinhbandosau
Thống kê truy cập
Năng lực công ty

 

Lãnh đạo Công ty:

  • Chủ tịch HĐQT/Tổng Giám đốc: Phạm Xuân Sánh
  • Phó Tổng Giám đốc: Dương Văn Tuấn

Nhân lực:

Công ty cổ phần Khảo sát và Tư vấn Hàng Hải là đơn vị chuyên ngành tư vấn các công trình cảng, đường thuỷ, cầu và đường bộ. Thực hiện phương châm  “Chuyên Nghiệp - Uy Tín - Thịnh Vượng”, Công ty luôn chú trọng vào việc nâng cao kiến thức chuyên môn, đạo đức lý tưởng nghề nghiệp và trách nhiệm, tinh thần hăng say công việc.

Hiện tại Công ty có tổng số 45 cán bộ công nhân viên trong đó:

  • Trình độ trên đại học                 : 5 người
  • Trình độ đại học                        : 25 người
  • CN, KTV lành nghề                   : 15 người

Máy móc thiết bị, và phần mềm khảo sát, thiết kế:

Bên cạnh nhân lực là yếu tố nòng cốt, công tác đầu tư trang thiết bị, máy móc, phần mềm cho công tác khảo sát, thiết kế cũng được Công ty chúng tôi hết sức quan tâm và đổi mới:

Ngay từ khi thành lập, với sức trẻ vươn tới tương lai và bề dày kinh nghiệm của các chuyên gia cao cấp cùng vớitrang thiết bị hiện đại MARCOS có đầy đủ khả năng cung cấp các dịch vụ khảo sát sau:
+ Lập lưới khống chế mặt bằng, độ cao.
+ Khảo sát địa hình trên cạn và đo sâu;
+ Khảo sát thuỷ hải văn: Sóng, dòng chảy, mực nước, vận chuyển sa bồi...
+ Quan trắc các yếu tố khí tượng: Gió, nhiệt độ và áp lực không khí, lượng mưa, tầm nhìn xa.....
+ Khảo sát địa vật lý: Đo quét ngang (Side Scan Sonar), đo địa chấn nông (Sub-bottom profile), đo từ biển. 
+ Khảo sát địa chất công trình:
          - Khoan trên cạn, khoan dưới nước (sông, biển);
          - Thí nghiệm SPT hiện trường, xuyên côn, cắt cánh hiện trường;
          - Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý hoá của mẫu đất đá và nước và chỉ tiêu sa bồi.
 

 Bên cạnh những thiết bị khảo sát hiện đại, MARCOS đang sử dụng rất nhiều các phần mềm nổi tiếng và có bản quyền để thực hiện công tác khảo sát thiết kế. 

  • Phần mềm HYDRO PRO dùng trong công tác thu thập số liệu và xử lý số liệu khảo sát đo sâu và đo thuỷ hải văn.
  • Phần mềm biên tập bản đồ địa hình KSVN7.1 phục vụ công tác biên vẽ bản đồ, vẽ mặt cắt.
  • Phần mềm xử lý bình sai lưới mặt bằng  GPS Trimble Business Center.
  • Phần mềm  MIKE 21 và LITPACK để nghiên cứu chế độ thuỷ lực, nghiên cứu sóng và vận chuyển bùn cát.
  • Phần mềm SLOPE/W DEFINE để xử lý nền đất yếu.
  • Phần mềm SAP2000 phục vụ tính toán kết cấu.
  • Phần mềm STAAD – III hỗ trợ tính toán kết cấu công trình dạng phằng và không gian.
  • Phần mềm CIVILCAD trợ giúp xử lý số liệu địa hình và tư vấn thiết kế.
  • Phần mềm PLAXIS để phân tích sự biến dạng, độ ổn định dạng phẳng và không gian trong địa kỹ thuật.
  • Phần mềm CE 8 để tính dự toán.

 

1. Thiết bị dùng trong công tác khảo sát địa hình:

Số TT

Loại thiết bị, máy móc

Năng lực thiết bị

Ký hiệu thiết bị

Năm sản xuất

Số lượng

Mục đích sử dụng

1

Hệ thống định vị vệ tinh hai tần số

Hai tần số

Trimble R4

2014

Mỹ

04 bộ

Đo lưới khống chế và định vị đo sâu

2

Hệ thống định vị vệ tinh GPS 2 tần số RTK

Hai tần số

Trimble R4/R8

2014 Mỹ

01 bộ

Định vị đo sâu và đo bình đồ cạn

3

Hệ thống định vị vệ tinh DGPS

Một tần số

Trimble SPS 351

2014 Mỹ

01 bộ

Định vị đo sâu, định vị thi công nạo vét, luồng tàu

4

Định vị GPS cầm tay

Định vị cầm tay

Mobile Mapper

2014

Pháp

02 bộ

Định vị vị trí hố khoan, tìm điểm mốc

5

Máy đo sâu hồi âm hai tần số

Hai tần số

Hydrotrac MKIII

2013

Mỹ

01 bộ

Khảo sát địa hình dưới nước (Đo sâu)

6

Máy đo sâu hồi âm một tần số

Một tần số

ODOM Hydrotrack

2014 Mỹ

01 bộ

Khảo sát địa hình dưới nước (Đo sâu)

7

Máy toàn đạc điện tử

Điện tử

TOPCON GTS 255

2014 Nhật Bản

01 bộ

Khảo sát địa hình trên cạn

8

Máy toàn đạc điện tử

Điện tử

TOPCON GTS 3100

2014

Trung Quốc

01 bộ

Khảo sát địa hình trên cạn

9

Máy cao đạc

Dẫn thủy chuẩn

SOKKIA B40

2012 Nhật Bản

01 bộ

Lập mốc khống chế độ cao

10

Máy cao đạc

Dẫn thủy chuẩn

NIKON AT-B4

2014

Nhật Bản

01 bộ

Lập mốc khống chế độ cao

11

Bộ đàm

 

ICOM

2014

Nhật Bản

06 bộ

Liên lạc hiện trường

12

Thiết bị đo sâu đa chùm tia và thiết bị bù sóng

Điện tử

ODOM ES3

2014

 Mỹ

01 bộ

Đo sâu nhiều thông số

13

Hệ thống đo âm địa chấn

Điện tử

GEO-Source pinger and sparker system

2010 Hà Lan

01 bộ

Đo âm địa chấn

14

Thiết bị quét ngang

Điện tử

Side Scan sonar system edge tech’s 4100

2010 Mỹ

01 bộ

Chụp ảnh địa vật, địa  hình đáy biển.

15

Thiết bị đo âm địa chấn

Điện tử

Proton magnetometer map 4

2010 Canada

01 bộ

Thiết bị đo từ biển

16

Thiết bị đo điện từ trường

Điện tử

Vaisala -LS7002

Phần Lan

01 bộ

Thiết bị đo từ

17

Thiết bị lấy mẫu địa chất biển

Điện tử

Ocean Science OSE 1000 Vibro corder

2010    Bỉ

01 bộ

Lấy mẫu địa chất biển

 

2. Thiết bị dùng trong công tác khảo sát thủy hải văn:

Số TT

Loại thiết bị, máy móc

Năng lực thiết bị

Ký hiệu thiết bị

Năm sản xuất

Số lượng

Mục đích sử dụng

1

Thiết bị đo dòng chảy, sóng

Đo nhiều thông số

ADCP Workhorse Sentinel

2013

 

02 bộ

Đo các yếu tố dòng chảy, sóng

2

Thiết bị quan trắc mực nước tự ghi bằng áp lực

Tự ghi bằng áp lực

TGR-1050-P

 

2013

 

01 bộ

Quan trắc mực nước tự ghi bằng áp lực

3

Thiết bị sóng tự ghi

Tự ghi

MIDAS-400

2009

01 bộ

Đo các yếu tố sóng.

4

Thiết bị đo tốc độ và hướng dòng chảy tự ghi

Tự ghi

RDCP 600

2010

 

01 bộ

Đo tốc độ và hướng dòng chảy

 

3. Thiết bị dùng trong công tác khảo sát địa chất công trình:

Số TT

Loại thiết bị, máy móc

Năng lực thiết bị

Ký hiệu thiết bị

Năm sản xuất

Số lượng

Mục đích sử dụng

1

Máy khoan

150m

XY-1A-4

2009

Trung Quốc

02 bộ

Khảo sát địa chất công trình

2

Máy khoan

150m

XY-1A

2010 Trung Quốc

04 bộ

Khảo sát địa chất công trình

3

Bơm thủy lực phục vụ công tác khoan

-

Trung Quốc

2010

04 bộ

Phục vụ công tác khoan

4

Thiết bị xuyên tiêu chuẩn SPT

-

Trung Quốc

2010

04 bộ

Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT

5

Thiết bị cắt cánh

-

LPC-3

2010 Pháp

01 bộ

Thí nghiệm cắt cánh hiện trường

6

Thiết bị xuyên côn

5 tấn

Hogentogler

2006 Mỹ

01 bộ

Thí nghiệm xuyên côn hiện trường

7

Thiết bị lấy mẫu nguyên dạng

Ông thành mỏng, Piston

Trung Quốc

Nhật Bản

2010

03 bộ

Lấy mẫu nguyên dạng

8

Cần khoan

-

Trung Quốc

2010

400m

Phục vụ công tác khoan địa chất

9

Ống vách

-

Trung Quốc

2010

200m

Phục vụ công tác khoan địa chất

10

Thiết bị khảo sát âm địa chấn

Nhiều thông số

Geo-Source Spacker

2008

Đan Mạch

01 bộ

Khảo sát âm địa chấn

11

Thiết bị lấy mẫu đất mặt

-

Công nghệ Mỹ

2010

09 bộ

Lấy mẫu đất mặt

12

Giàn khoan nổi

Khoan nổi

Công nghệ Nhật

2010

01 bộ

Phục vụ khoan ngoài khơi

13

Giàn khoan thép

6m, 12m, 18m

Công nghệ Nhật

2010

03 bộ

Phục vụ khoan xa bờ

14

Xà lan 600 tấn

600 tấn

Việt Nam

2010

01 cái

Vận chuyển giàn khoan

15

Tầu kéo 135 CV

135 CV

Việt Nam

2010

01 cái

Vận chuyển giàn khoan

16

Cẩu bánh xích

60 tấn

Việt Nam

2010

01 cái

Lắp đặt giàn khoan

 

4. Thiết bị dùng trong công tác thí nghiệm địa chất công trình:

Số TT

Loại thiết bị, máy móc

Năng lực thiết bị

Ký hiệu thiết bị

Năm sản xuất

Số lượng

Mục đích sử dụng

1

Cân điện tử hiệu chuẩn tự động 220g x 0,0001g

220g

Sartorius

2010 Đức

01 cái

Phục vụ thí nghiệm trong phòng

2

Cân điện tử 600gx 0,01g

600g

Vibra

2010 Nhật Bản

01 cái

Như trên

3

Cân điện tử 5000g x 0,01g

5000g

Vibra

2010 Nhật Bản

01 cái

Như trên

4

Cân điện tử 15kg x 0,5g

15kg

OHAUS

2010 Mỹ

01 cái

Như trên

5

Đồng hồ bấm giây

-

Trung Quốc

2010

02 chiếc

Như trên

6

Bộ rây tiêu chuẩn Việt Nam

-

Việt Nam

2010

01 bộ

Như trên

7

Bộ rây tiêu chuẩn ASTM, BS

-

Tyler

2010 Mỹ

01 bộ

Như trên

8

Máy chưng cất nước

-

Đức

2010

01 bộ

Như trên

9

Bình ổn nhiệt

-

Đức

2010

01 bộ

Như trên

10

Máy khuấy từ

-

Đức

2010

01 bộ

Như trên

11

Máy hút chân không

-

Đức

2010

01 bộ

Như trên

12

Thiết bị Casargrande

-

Matest

2010 Italia

02 bộ

Như trên

13

Chùy Vaxiliev (Gồm cả bát và dao trộn)

-

Trung Quốc

2010

02 bộ

Như trên

14

Proctor cải tiến

-

Việt Nam

2010

01 bộ

Như trên

15

Ptoctor tiêu chuẩn

-

Việt Nam

2010

01 bộ

Như trên

16

Máy CBR

-

ELE

2010 Anh

01 bộ

Như trên

17

Bộ cối, chày bằng sứ

-

Trung Quốc

2010

03 bộ

Như trên

18

Chày cao su

-

Trung Quốc

2010

02 chiếc

Như trên

19

Bát trộn bằng sứ

-

Trung Quốc

2010

02 chiếc

Như trên

20

Bình tam giác 250ml

-

Trung quốc

2010

40 bình

Như trên

21

Tỷ trọng kế

-

Đức

2010

02 bộ

Như trên

22

Bộ thiết bị thí nghiệm nén ba trục CU,UU,CD và cố kết

-

Italia

2010

01 hệ thống

Như trên

 

5. Thiết bị khảo sát khí tượng:

TT

Loại thiết bị

Công năng

Ký hiệu

Năm SX

Số lượng

Mục đich sử dụng

1

Thiết bị đo tốc độ và hướng gió

Hướng gió: 3600 cơ 3560 điện ( mở  40 ) Tốc độ gió 0 đến 75 ms-1 (167 mph)

Campbell Scientific 034B

2013 USA

01 bộ

Tốc đô gió và hướng

2

Nhiệt độ và độ ẩm

Độ ẩm 0 đến 100% RH Đo nhiệt độ -400 to +700

Campbell Scientific CS215

2013 USA

01 bộ

Đo nhiệt độ và độ ẩm

3

Máy ghi lượng mưa

0 đến 500 mm hr-1

Campbell Scientific TB4, TB4MM, CS700, CS700H

2013 USA

01 bộ

Đo lượng mưa

 

7. Phần mềm phục vụ khảo sát

Số TT

Tên phần mềm

Nhà sản xuất

Năm SX

Tình trạng hoạt động

Mục đích sử dụng

1

Hypack Max

Coastal Oceanographic

2012

Tốt

Định vị dẫn đường, thu thập, xử lý số liệu khảo sát đo sâu

2

Hydro Pro

Trimble

2012

Tốt

Định vị dẫn đường, thu thập, xử lý số liệu khảo sát đo sâu

3

KSVN7.1

TDT

2014

Tốt

Xử lý số liệu, biên tập bản vẽ bình đồ

4

Trimble Business Centre

Trimble

2012

Tốt

Bình sai lưới khống chế mặt bằng

5

APNET

Trần Trung Anh

2012

Tốt

Bình sai lưới khống chế độ cao

6

HYSWEET

ODOM

2008

Tốt

Phục vụ đo sâu đa chùm tia và bù sóng

 

8. Phần mềm phục vụ thiết kế

Số TT

Tên phần mềm

Nhà sản xuất

Năm SX

Tình trạng hoạt động

Mục đích sử dụng

1

Autocad 2008,2010

Autodesk

2010

Tốt

Thể hiện các bản vẽ

2

Bentley – Civil Engineering – Inroad site

Bentley system

2006

Tốt

Tính toán khối lượng nạo vét, tôn tạo

3

Softdesk

Autodesk

2004

Tốt

Tính toán khối lượng nạo vét, tôn tạo

4

Slope/W

Geo-slope

2004

Tốt

Kiểm tra ổn định mái dốc

5

Sap 2000 V11.04

Computers structures Inc

2004

Tốt

Tính toán kết cấu công trình

6

Staad Pro 2007

Bentley

2007

Tốt

Tính toán kết cấu công trình

7

Safe V8.02

Computers Structures Inc

2007

Tốt

Tính toán kết cấu công trình

8

3D Max Ver.8.0

Autodesk

2008

Tốt

Thiết kế phối cảnh

9

Ulysse Ver.2.0

Schneider

2002

Tốt

Thiết kế chiếu sáng

10

Ecodinal V3.0

Schneider

2002

Tốt

Thiết kế mạng hạ áp

11

HWASE V3.1

Đại học xây dựng

2002

Tốt

Thiết kế hệ thống thoát nước

12

Microsoft Project

Microsoft

2003

Tốt

Lập sơ đồ tiến độ thi công

13

Plaxis 2D V9

Plaxis BV

2008

Tốt

Phân tích trạng thái ứng suất và biến dạng của đất, ứng dụng tính toán hố đào, công trình ngầm

quangcaophai1nguoi depkhoandosau
Đo GPS LPGlgdieuhoartkd
 
 
 
 
 
 
 
Thiết kế website     
 
 
 
 
 
 
^ Về đầu trang